Mặt bằng Imperia Eden Park – Quy hoạch chuẩn “Không gian sống xanh”

Dự án Imperia Eden Park còn được mệnh danh là “Công viên địa đàng” bởi sở hữu không gian xanh giống với các dự án đi trước bởi có mật độ xây dựng thấp. Chuẩn mực này hiện đang là xu hướng bất động sản mà tập đoàn MIK Group đang hướng tới. Với số vốn điều lệ khoảng 4.460 tỷ đồng, hãy cùng xem chủ đầu tư sẽ xây dựng cho dự án Imperia Eden Park những gì nhé!

Tổng mặt bằng dự án Imperia Eden Park

Tài liệu quy hoạch diện tích chi tiết dự án Imperia Eden Park

Bảng thống kê diện tích đất xây dựng chính thức của chủ đầu tư như sau:

Bảng thống kê diện tích

STTHạng mụcDiện tích đất (m²)Diện tích xây dựng (m²)Số tầng
1Tổng diện tích đất cảu dự án trong ranh giới206.337  
2Công viên giải trí144.14  
3Khu trường học15.756  
THPT8.0003.2003 đến 5
THCS4.5001.800
Mầm non3.2561.302
4Nhà ở thấp tầng10.477 4
5Hỗn hợp HH113.172  
HH1A6.7503.25144
HH1B6.4223.09037
6Hỗn hợp HH215.410  
HH2A7.1034.20044
HH2B5.3903.5035
7Đất cây xanh7.382  
8Các tuyến đường trong quy hoạch17.674  
9Hầm đi bộ từ dự án kết nối tới công viên553  

Mặt bằng tổng thể dự án Imperia Eden Park

Dự án Imperia Eden Park được xây dựng với 4 tòa cao ốc chung cư và 1 khu đất biệt thự. Các tiện ích kèm theo là: Công viên giải trí, Khu trường học, đất cây xanh, đường nội khu và đường hầm.

Mặt bằng chi tiết căn hộ

Bảng thống kê căn hộ tòa HH1A

STT

LoạiSố phòng ngủDiện tích trung bình (m²)Số lượngTổng loạiTỷ lệ (%)Tổng diện tích kinh doanh (m²)
1Shophouse2365,384150,66.923,71
23446,771
34596,3540,6
4Căn hộ149,33377035,171.422,15
5289,7829641,1
63114,433346,3
74151,72375,1
8Penthouse5537,1220,31.074,2
Tổng    72010079.420,06

Bảng thống kê căn hộ tòa HH1B

STT

LoạiSố phòng ngủDiện tích trung bình (m²)Số lượngTổng loạiTỷ lệ (%)

Tổng diện tích kinh doanh (m²)

1

Thương mại     

8.652

2

Căn hộ148,023026211,1

28.417,87

3

290,6260

22,2

4

3118,99142

52,6

5

4129,430

11,1

6

Duplex4219,8933

1,1

7

Penthouse 324,4551,9

1.622,02

Tổng

    270100

38.691,89

Bảng thống kê căn hộ tòa HH2A

STT

LoạiSố phòng ngủDiện tích trung bình (m²)Số lượngTổng loạiTỷ lệ

Tổng diện tích kinh doanh (m²)

1

Shophouse2336,868201

7.941,72

2

3434,9212

1,6

3

Căn hộ148,76747409,7

76.079,84

4

287,45222

29,1

5

3121,03444

58,3

6

Penthouse5783220,3

1.563,5

Tổng

    762100

85.585,06

Tổng cao tầng dự án

1752 

203.697

Bảng thống kê diện tích đất HH2B (Shophouse)

Mẫu

Diện tích đất (m²)Diện tích sàn xây dựng (m²)Số lượngTổng diện tích đất (m²)

Tổng diện tích sàn (m²)

SH1

156747,81162.496

11.965

SH2

170

784,47

4

680

3.137,7

SH3

163,75

785,45

2

327

1.570,9

Tổng  223.503,5

16.673,7

Bảng thống kê diện tích đất biệt thự

 

Mẫu

Diện tích đất (m²)

Diện tích sàn xây dựng (m²)

Số lượngTổng diện tích đất (m²)

Tổng diện tích sàn (m²)

Khu TT1

   82.113

3.699,7

1

T2304508,781304

508,78

2

T1257453,2561.542

2.719,5

3

T3267471,091267

471,09

Khu TT2

   123.755

7.063,4

1

S1407,276751408,3

675

2

S1406,456751406,5

675

3

S1350,1867541.400,7

2.700

4

S2276544,682552

1.089,36

5

T1221,66453,252443,3

906,5

6

T2272,12508,782544,3

1.017,56

Khu TT3

   82.082

3.737,1

1

T2312508,781312

508,78

2

T2244,7453,2561.468,2

2.719,5

3

T2301,8508,781301,8

508,78

Tổng   287.950

14.499,9

Mặt bằng tầng điển hình (căn/sàn)

Mặt bằng tòa HH2A tầng điển hình 16 – 20: AP-01 (149,65m²), AP-02 (49,33m²), AP-03 (86,83m²),  AP-05A (87m²), AP-05 (87,95m²), AP-06 (112m²), AP-08A (112,57m²), AP-08 (112,35m²), AP-09 (113,4m²), AP-10 (112,57m²).

Mặt bằng tổng thể HH2 1A

Mặt bằng tòa HH2A tầng Shophouse:

  • Tầng 1: SAP-01 (138,17m²), SAP-02 (113,63m²), SAP-03 (88,46m²), SAP-05A (109,98m²), SAP-05 (113,74m²), SAP-06 (125,89m²), SAP-08A (170,4m²), SAP-08 (107,92m²), SAP-09 (108,03m²), SAP-10 (140,22m²).
  • Tầng 2: SAP-01 (138,16m²), SAP-02 (113,34m²), SAP-03 (111,43m²), SAP-05A (111,52m²), SAP-05 (113,62m²), SAP-06 (132,86m²), SAP-08A (170,24m²), SAP-08 (170,5m²), SAP-09 (176,41m²), SAP-10 (140,62m²).
  • Tầng 3: SAP-01 (136,7m²), SAP-02 (111,78m²), SAP-03 (110,58m²), SAP-05A (110,47m²), SAP-05 (112,11m²), SAP-06 (132,13m²), SAP-08A (167,26m²), SAP-08 (174,41m²), SAP-09 (176m²), SAP-10 (140,28m²).

Mặt bằng tầng shophouse 1A

Mặt bằng tòa HH2B tầng điển hình 16 – 20: BP-01 (149,65m²), BP-02 (49,33m²), BP-03 (86,83m²), BP-05A (87m²), BP-05 (87,95m²), BP-06 (112m²), BP-08A (112,57m²), BP-08 (112,35m²), BP-09 (113,4m²), BP-10 (112,57m²).

Mặt bằng tổng thể HH2 1B

Mặt bằng tòa HH2B tầng Shophouse:

  • Tầng 1: SBP-01 (138,17m²), SBP-02 (113,63m²), SBP-03 (88,46m²), SBP-05A (109,98m²), SBP-05 (113,74m²), SBP-06 (125,89m²), SBP-08A (170,4m²), SBP-08 (107,92m²), SBP-09 (108,03m²), SBP-10 (140,22m²).
  • Tầng 2: SBP-01 (138,16m²), SBP-02 (113,34m²), SBP-03 (111,43m²), SBP-05A (111,52m²), SBP-05 (113,62m²), SBP-06 (132,86m²), SBP-08A (170,24m²), SBP-08 (170,5m²), SBP-09 (176,41m²), SBP-10 (140,62m²).
  • Tầng 3: SBP-01 (136,7m²), SBP-02 (111,78m²), SBP-03 (110,58m²), SBP-05A (110,47m²), SBP-05 (112,11m²), SBP-06 (132,13m²), SBP-08A (167,26m²), SBP-08 (174,41m²), SBP-09 (176m²), SBP-10 (140,28m²).

Mặt bằng tầng shophouse 1B

Qua những thông tin chi tiết về mặt bằng anh/chị sẽ chọn được căn hộ phù hợp cho mình. Để nhận trọn bộ tài liệu và bảng giá anh/chị hãy điền thông tin theo form hoặc liên hệ số điện thoại ở góc phải màn hình để đăng ký đặt mua căn hộ. Chúc anh chị chọn được căn hộ ưng ý!